Phép dịch "intentionnel" thành Tiếng Việt
cố ý, chủ tâm, hữu ý là các bản dịch hàng đầu của "intentionnel" thành Tiếng Việt.
intentionnel
adjective
masculine
ngữ pháp
Qui est fait ou senti d'une manière contrôlée ou délibérée.
-
cố ý
On le décrit comme “ l’arrêt (intentionnel) de l’activité cérébrale spontanée ”.
Nó được mô tả là “việc (cố ý) dừng hoạt động tự nhiên của lý trí”.
-
chủ tâm
C'est le raisonnement intentionnel.
đó là lý lẽ về mặt chủ tâm.
-
hữu ý
adjective
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " intentionnel " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm