Phép dịch "inscrit" thành Tiếng Việt

nội tiếp, có ghi tên là các bản dịch hàng đầu của "inscrit" thành Tiếng Việt.

inscrit verb noun masculine ngữ pháp

inscrit (cercle inscrit dans un triangle)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • nội tiếp

    (toán học) nội tiếp

  • có ghi tên

    Elle les avait soigneusement emballés et y avait inscrit le nom de chacun de ses camarades.

    Các quyển sách này được gói gọn và có ghi tên của mỗi người trong lớp.

  • người có tên trong danh sách cử tri

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " inscrit " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "inscrit" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • biên · ghi · ghi danh · gồm có · khắc · vào · vẽ nội tiếp · đăng kí · đăng ký
  • sổ đinh · đinh bạ
  • người dùng đã đăng kí
  • không đảng phái
  • Đường tròn nội tiếp, bàng tiếp
  • biên · ghi · ghi danh · gồm có · khắc · vào · vẽ nội tiếp · đăng kí · đăng ký
  • biên · ghi · ghi danh · gồm có · khắc · vào · vẽ nội tiếp · đăng kí · đăng ký
Thêm

Bản dịch "inscrit" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch