Phép dịch "infrarouge" thành Tiếng Việt
hồng ngoại, ngoài đỏ, tia hồng ngoại là các bản dịch hàng đầu của "infrarouge" thành Tiếng Việt.
infrarouge
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
Partie invisible de la lumière avec des longueurs d'onde plus grandes qui sont ressenties comme radiation de chaleur.
-
hồng ngoại
adjective(vật lý học) ngoài đỏ, hồng ngoại
Le scanner infrarouge dit qu'il n'y a personne dedans.
Quét hồng ngoại vẫn cho thấy không có ai bên trong.
-
ngoài đỏ
(vật lý học) ngoài đỏ, hồng ngoại
-
tia hồng ngoại
(vật lý học) tia ngoài đỏ, tia hồng ngoại [..]
Lorsqu'un animal déclenche un faisceau infrarouge, les caméras et allume automatiquement commencer l'enregistrement.
Khi động vật kích hoạt tia hồng ngoại, máy quay sẽ bật tự động và sẽ ghi hình.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tia ngoài đỏ
- Tia hồng ngoại
- siêu đỏ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " infrarouge " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "infrarouge"
Các cụm từ tương tự như "infrarouge" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tìm kiếm và theo dõi bằng tia hồng ngoại
-
tia hồng ngoại
-
Thiên văn học hồng ngoại
Thêm ví dụ
Thêm