Phép dịch "inertie" thành Tiếng Việt
quán tính, ỳ, sức ì là các bản dịch hàng đầu của "inertie" thành Tiếng Việt.
inertie
noun
feminine
ngữ pháp
État inerte (1):
-
quán tính
nounOui, alimenté par inertie, énergie stockée.
Chạy bằng quán tính năng lượng dự trữ.
-
ỳ
-
sức ì
Donc inertie contre élan.
Vì vậy, sức ì đấu với sức đẩy.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự đờ
- tính trơ
- tính trơ ì
- tính ì
- Quán tính
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " inertie " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm