Phép dịch "inclination" thành Tiếng Việt

khuynh hướng, ý hướng, sự cúi đầu là các bản dịch hàng đầu của "inclination" thành Tiếng Việt.

inclination noun feminine ngữ pháp

Mnœuvre de vol ; l'avion fait une rotation latéralement selon son axe longitudinal (spécialement quand il tourne). [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • khuynh hướng

    noun

    Chances de se comporter d'une certaine façon ou d'aller dans une certaine direction.

    Tout d’abord, comment ôter du cœur de l’homme son inclination innée au péché ?

    Trước tiên, làm thế nào loại bỏ khuynh hướng thiên về điều xấu trong lòng người?

  • ý hướng

  • sự cúi đầu

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự luyến ái
    • sự nghiêng mình
    • Lạy
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " inclination " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "inclination" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch