Phép dịch "impression" thành Tiếng Việt

ấn tượng, cảm giác, cảm tưởng là các bản dịch hàng đầu của "impression" thành Tiếng Việt.

impression noun feminine ngữ pháp

Effet général que produit quelque chose sur quelqu'un. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • ấn tượng

    noun

    Effet général que produit quelque chose sur quelqu'un.

    Notez vos impressions pour ne pas les oublier.

    Viết xuống những ấn tượng để các anh chị em không quên các ấn tượng đó.

  • cảm giác

    noun

    Vous pourriez écrire vos impressions dans votre journal personnel.

    Các em có thể viết ra những cảm giác của mình vào trong nhật ký.

  • cảm tưởng

    noun

    J’ai également décrit mes impressions sur l’exposition ‘ Victimes oubliées ’.

    Em cũng ghi cảm tưởng của mình về cuộc trưng bày ‘Những nạn nhân bị quên lãng’.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • in
    • dấu
    • cảm nghĩ
    • in ấn
    • lần in
    • lớp màu nền
    • sự in
    • ảnh hưởng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " impression " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "impression" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "impression" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch