Phép dịch "imagier" thành Tiếng Việt
họa sĩ, người bán tranh ảnh, người tô màu tranh là các bản dịch hàng đầu của "imagier" thành Tiếng Việt.
imagier
noun
masculine
ngữ pháp
-
họa sĩ
noun(sử học) nhà điêu khắc; họa sĩ
-
người bán tranh ảnh
-
người tô màu tranh
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- người vẽ tranh
- nhà điêu khắc
- tranh ảnh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " imagier " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm