Phép dịch "hypocrite" thành Tiếng Việt

kẻ đạo đức giả, biến trá, giả dối là các bản dịch hàng đầu của "hypocrite" thành Tiếng Việt.

hypocrite adjective noun masculine female; male ngữ pháp

Personne fausse qui parle ou agit avec hypocrisie, feignant d'avoir des qualités et des vertus pour obtenir la faveur de quelqu'un ou pour le tromper. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • kẻ đạo đức giả

    noun

    kẻ giả nhân giả nghĩa

  • biến trá

  • giả dối

    D’autres dévalorisent leurs lèvres par des paroles hypocrites, la médisance, ou même la calomnie.

    Khi nói lời giả dối, thóc mách gây hại hoặc vu khống, người ta làm giảm giá trị của môi miệng mình.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • giả nhân giả nghĩa
    • giả đạo đức
    • kẻ giả nhân giả nghĩa
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hypocrite " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "hypocrite" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch