Phép dịch "hideux" thành Tiếng Việt

ghê tởm, gớm ghiếc, xấu đến gớm là các bản dịch hàng đầu của "hideux" thành Tiếng Việt.

hideux adjective masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • ghê tởm

    adjective

    La créature la plus hideuse et déformée du désert?

    Sinh vật ghê tởm và xấu xí nhất đi lang thang trong hoang mạc hả?

  • gớm ghiếc

    Coincé dans une éternité d'observation de cette hideuse créature que mes enfants appellent frère.

    Vĩnh viễn phải trông theo cái tạo vật gớm ghiếc mà các con ta gọi là em trai.

  • xấu đến gớm

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hideux " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "hideux" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch