Phép dịch "grise" thành Tiếng Việt

xám, buồn, buồn bã là các bản dịch hàng đầu của "grise" thành Tiếng Việt.

grise adjective ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • xám

    adjective

    Un cheval bai, deux noirs et un gris.

    Một con màu hồng, hai con màu đen và một con màu xám.

  • buồn

    adjective

    Le jour des obsèques, le temps était gris, reflétant la tristesse que la famille ressentait.

    Ngày tang lễ trời thật ảm đạm, như thể đã phản ảnh nỗi buồn phiền mà họ cảm thấy về sự mất mát của họ.

  • buồn bã

    adjective
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hoa râm
    • lờ mờ
    • rầu
    • rầu rĩ
    • u ám
    • âm u
    • ảm đậm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " grise " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "grise" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Melierax poliopterus
  • Ngựa xám · Xám · buồn · buồn bã · chếch choáng hơi men · chếnh choáng · có tóc hoa râm · ghi · hoa râm · luốc · lờ mờ · lửng lơ · màu xám · ngà ngà · quần áo xám · rầu · rầu rĩ · thuốc lá loại thường · tàng tàng · u buồn · u ám · xám · xám xịt · âm u · ảm đậm
  • Hải cẩu xám
  • Gà so xám
  • chất xám
  • sâu xám
  • say sưa
  • Bách thanh xám lớn
Thêm

Bản dịch "grise" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch