Phép dịch "gorille" thành Tiếng Việt
khỉ đột, con gorila, gorilla là các bản dịch hàng đầu của "gorille" thành Tiếng Việt.
Le plus grand des grand singes (primates anthropoïdes ou Hominidae), natif des forêts de l'Afrique centrale.
-
khỉ đột
nounLe plus grand des grand singes (primates anthropoïdes ou Hominidae), natif des forêts de l'Afrique centrale.
On a des plus petits testicules que les chimpanzés, et des plus grands que les gorilles.
Chúng ta nhỏ hơn và tốt hơn vượn to hơn và lởm hơn khỉ đột.
-
con gorila
(động vật học) con gorila (khỉ dạng người) [..]
Et autant que les gorilles.
Và bằng với một con gorila
-
gorilla
Quelqu'un ou quelque chose s'est montré plus malin que les gorilles.
Có một loài hoặc một cái gì đó còn thông minh hơn cả trí thông minh của loài gorilla.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Khỉ đột
- khỉ gôrila
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " gorille " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "gorille"
Các cụm từ tương tự như "gorille" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
khỉ đột phía tây
-
Khỉ đột núi
-
khỉ đột phía đông