Phép dịch "gnome" thành Tiếng Việt
người lùn dị dạng, thần giữ của, GNOME là các bản dịch hàng đầu của "gnome" thành Tiếng Việt.
gnome
noun
masculine
ngữ pháp
-
người lùn dị dạng
-
thần giữ của
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " gnome " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
GNOME
-
GNOME
Les Gnomes viennent en paix, pour combattre les démons en tant qu'alliés.
Người Gnome đến trong hòa bình, để cùng ta chiến đấu với Quỷ dữ.
Thêm ví dụ
Thêm