Phép dịch "glaise" thành Tiếng Việt
đất sét là bản dịch của "glaise" thành Tiếng Việt.
glaise
noun
verb
feminine
ngữ pháp
-
đất sét
nounđất sét (dùng làm gạch ngói và đồ gốm) [..]
Une bête faite de glaise que seuls les plus puissants sorciers peuvent invoquer.
Con quái vật được tạo ra từ đất sét và quỷ hồn, sản phẩm của pháp sư cấp cao.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " glaise " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "glaise" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đất sét
-
đất sét
Thêm ví dụ
Thêm