Phép dịch "gens" thành Tiếng Việt

nhân dân, người, thị tộc là các bản dịch hàng đầu của "gens" thành Tiếng Việt.

gens noun masculine ngữ pháp

Groupe d'êtres humains considérés collectivement ; groupe de deux ou plusieurs personnes.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • nhân dân

    noun

    Elle veut que les gens de Brennidon se révoltent.

    Mẹ muốn nhân dân Brennidon phải đứng lên cho chính mình.

  • người

    noun

    Les gens se plaignent souvent du temps.

    Mọi người thường phàn nàn về thời tiết.

  • thị tộc

    đơn vị gia đình La Mã [..]

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhân
    • 人民
    • người làm
    • người ở
    • thủ hạ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gens " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "gens" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "gens" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch