Phép dịch "garder" thành Tiếng Việt

giữ, canh giữ, chăn là các bản dịch hàng đầu của "garder" thành Tiếng Việt.

garder verb ngữ pháp

Surveiller étroitement. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • giữ

    verb

    Elle garde toujours sa chambre propre.

    Chị ấy giữ phòng mình luôn luôn sạch.

  • canh giữ

    verb

    Et notre boulot était de garder les prisonnières.

    Nhiệm vụ của chúng tôi là canh giữ tù nhân.

  • chăn

    verb

    trông coi, chăn (giữ), bảo vệ [..]

    Les agneaux deviennent de gros moutons et bientôt Abel a la garde d’un grand troupeau.

    Lớn lên chúng thành những con chiên to béo, và rồi chẳng bao lâu A-bên có cả một bầy chiên để chăn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • trông coi
    • gác
    • gìn
    • trông
    • coi
    • cầm
    • thủ
    • cưu
    • bảo quản
    • bảo vệ
    • canh phòng
    • không bỏ
    • không rời
    • thủ giữ
    • trông nom
    • trấn giữ
    • trấn thủ
    • canh
    • cất
    • canh gác
    • cảnh giới
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " garder " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "garder"

Các cụm từ tương tự như "garder" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "garder" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch