Phép dịch "fuyant" thành Tiếng Việt

hớt, chạy trốn, hớt ra phía sau là các bản dịch hàng đầu của "fuyant" thành Tiếng Việt.

fuyant adjective verb noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • hớt

    verb
  • chạy trốn

    Les villageois qui étaient ici avait un choix, fuir ou combattre On dirait qu'ils ont fuit.

    Dân làng ở đây đã phải lựa chọn, đánh hay chạy trốn.

  • hớt ra phía sau

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • khó hiểu đúng
    • khó nắm
    • lùi xa
    • thoáng qua
    • trôi qua
    • vụt qua
    • đường lùi xa
    • đường tụ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fuyant " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "fuyant" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • lối thoái thác · lối tránh né
  • chuồng bồ câu
  • bôn · bỏ trốn · chạy · chạy trốn · chảy · hớt về phía sau · làm rò rỉ · lánh · lánh xa · lún · qua nhanh · rò · rỉ ra · thấm thoát · thấm thoắt · tránh · tránh xa · trốn · trốn tránh · xa lánh · xì · xì ra · đánh đắm, làm chìm đụng phải, va phải
  • di tản
  • thoái thác
  • tị nạn
  • xem fuyant
  • tị nạn
Thêm

Bản dịch "fuyant" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch