Phép dịch "frauduleux" thành Tiếng Việt
gian lậu, gian, gian lận là các bản dịch hàng đầu của "frauduleux" thành Tiếng Việt.
frauduleux
adjective
masculine
ngữ pháp
-
gian lậu
-
gian
adjectiveLes déclarations de revenus frauduleuses privent les gouvernements de fonds indispensables au fonctionnement des services publics.
Việc khai gian thuế làm thất thu ngân sách nhà nước, thiếu ngân quỹ để trang trải cho các dịch vụ công cộng.
-
gian lận
Nous engagerions-nous par exemple dans un projet d’enrichissement rapide quasi frauduleux ?
Chẳng hạn, chúng ta có dính dáng đến những mánh khóe gần như gian lận để làm giàu nhanh chóng không?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " frauduleux " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm