Phép dịch "fraise" thành Tiếng Việt
dâu tây, quả dâu tây, yếm là các bản dịch hàng đầu của "fraise" thành Tiếng Việt.
fraise
noun
verb
feminine
ngữ pháp
outil [..]
-
dâu tây
Les grands enfants adorent les fraises et les bananes.
Những đứa trẻ lớn yêu dâu tây và chuối.
-
quả dâu tây
-
yếm
noun verb
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- mặt
- cái khoan răng
- cây dâu tây
- cổ áo xếp bồng
- dao phay
- màng bọc ruột
- mịn sùi
- yếm thịt
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fraise " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "fraise"
Các cụm từ tương tự như "fraise" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lăn · nhào · phay · xếp nếp bồng
-
thợ phay
-
Cô bé bánh dâu
Thêm ví dụ
Thêm