Phép dịch "fragile" thành Tiếng Việt
yếu ớt, dễ vỡ, giòn là các bản dịch hàng đầu của "fragile" thành Tiếng Việt.
fragile
adjective
masculine
ngữ pháp
Qui se rompt facilement [..]
-
yếu ớt
Mince et fragile, sol est constitué de matière vivante.
Mỏng manh và yếu ớt, đất ở đây do sinh vật sống tạo nên.
-
dễ vỡ
Je me sens un peu fragile ce matin.
Sáng nay tao thấy hơi mỏng manh dễ vỡ.
-
giòn
adjectiveC'est un matériau non-organique qui serait normalement fragile,
Và một vật liệu vô cơ thường sẽ thực sự giòn,
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- lướt
- bấp bênh
- bấy bớt
- dễ gãy
- không vững
- mong manh
- mảnh dẻ
- mỏng mảnh
- nhỏ yếu
- ẻo lả
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fragile " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "fragile" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bồ liễu
-
hàng hoa
-
phận bạc
Thêm ví dụ
Thêm