Phép dịch "fourreau" thành Tiếng Việt

bao, bao kiếm, vỏ là các bản dịch hàng đầu của "fourreau" thành Tiếng Việt.

fourreau noun masculine ngữ pháp

Enveloppe de métal, de cuir ou d’étoffe ajustée à la forme allongée de l’objet

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • bao

    noun

    Une épée a besoin d'un fourreau.

    Thanh kiếm cần vỏ bao.

  • bao kiếm

    noun
  • vỏ

    noun

    Je vois que vous portez un fourreau mais pas d'épée.

    Ta thấy ông đeo vỏ gươm, mà lại chẳng có gươm.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bao dương vật
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fourreau " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "fourreau"

Các cụm từ tương tự như "fourreau" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "fourreau" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch