Phép dịch "flotte" thành Tiếng Việt
phao, hạm đội, nước là các bản dịch hàng đầu của "flotte" thành Tiếng Việt.
flotte
noun
verb
feminine
ngữ pháp
Précipitations sous la forme de gouttes d'eau liquide d'un diamètre supérieur à 0,5 millimètres.
-
phao
nounphao (ở dưới đánh cá, dây câu ... )
-
hạm đội
nounDirecteur, la flotte rebelle, elle s'amasse hors du bouclier.
Giám đốc, hạm đội kháng chiến, chúng đang tập hợp ngoài khiên chắn.
-
nước
noun(thông tục) nước, mưa [..]
L'étendard Nazi flotte maintenant sur plus de deux douzaines de capitales.
Cờ Phát xít tung bay trên hơn chục thủ đô các nước.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- mưa
- hải quân
- hải thuyền
- đoàn tàu
- Hạm đội
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " flotte " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "flotte"
Các cụm từ tương tự như "flotte" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Đệ tam Hạm đội Hoa Kỳ
-
phần phật
-
lấp lửng · thoảng
-
Đệ lục Hạm đội Hoa Kỳ
-
bay · bồng bềnh · do dự · mưa · nổi · phao · phân vân · phảng phất · phấp phới · phất phơ · thả bè · thả bè gỗ · trôi · trôi giạt · trôi nổi · vật vờ
-
nhấm nhẳng
-
Đệ thất Hạm đội Hoa Kỳ
-
Đệ Ngũ Hạm đội Hoa Kỳ
Thêm ví dụ
Thêm