Phép dịch "flotte" thành Tiếng Việt

phao, hạm đội, nước là các bản dịch hàng đầu của "flotte" thành Tiếng Việt.

flotte noun verb feminine ngữ pháp

Précipitations sous la forme de gouttes d'eau liquide d'un diamètre supérieur à 0,5 millimètres.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • phao

    noun

    phao (ở dưới đánh cá, dây câu ... )

  • hạm đội

    noun

    Directeur, la flotte rebelle, elle s'amasse hors du bouclier.

    Giám đốc, hạm đội kháng chiến, chúng đang tập hợp ngoài khiên chắn.

  • nước

    noun

    (thông tục) nước, mưa [..]

    L'étendard Nazi flotte maintenant sur plus de deux douzaines de capitales.

    Cờ Phát xít tung bay trên hơn chục thủ đô các nước.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • mưa
    • hải quân
    • hải thuyền
    • đoàn tàu
    • Hạm đội
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " flotte " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "flotte"

Các cụm từ tương tự như "flotte" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "flotte" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch