Phép dịch "feuiller" thành Tiếng Việt
ra lá, xoi rãnh là các bản dịch hàng đầu của "feuiller" thành Tiếng Việt.
feuiller
-
ra lá
(từ hiếm, nghĩa ít dùng) ra lá [..]
• Après le déluge, où la colombe a-t-elle trouvé la feuille d’olivier qu’elle a rapportée dans l’arche ?
• Sau trận Nước Lụt, con bồ câu tìm đâu ra lá ô-li-ve mà nó mang về tàu?
-
xoi rãnh
(kỹ thuật) xoi rãnh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " feuiller " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "feuiller" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
dạng xem biểu dữ liệu
-
khép tán
-
bảng dữ liệu con
-
trang hiện hoạt
-
oải hương
-
biểu định kiểu
Thêm ví dụ
Thêm