Phép dịch "faux" thành Tiếng Việt
giả, sai, lạc điệu là các bản dịch hàng đầu của "faux" thành Tiếng Việt.
faux
adjective
noun
verb
adverb
masculine
feminine
ngữ pháp
Outil agricole [..]
-
giả
adjectiveC'est un faux et la cause de leur mort.
Nó là đồ giả, đó là câu trả lời, đó là lí do họ bị giết.
-
sai
adjective verbPrécisons ce qui est vrai et ce qui est faux.
Chúng ta hãy chỉ rõ cái gì đúng và cái gì sai.
-
lạc điệu
adjective
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dối trá
- trái cựa
- đồ giả
- hư
- ngụy
- gian
- hão
- liềm
- dởm
- phạng
- phồ
- láo
- cái giả
- cái sai
- dở dang
- giả dối
- giả hiệu
- giả mạo
- giả trá
- giả tạo
- hư ngụy
- không đúng
- lệch lạc
- ngụy tạo
- sai lầm
- sai ngoa
- sai trái
- sự giả mạo
- xảo hoạt
- Lưỡi hái
- cái hái
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " faux " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "faux"
Các cụm từ tương tự như "faux" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lối thoái thác · lối tránh né
-
ong đực
-
sa khương · sơn nại
-
Hư thai · hư thai · sẩy thai · 胎
-
cổ cồn
-
Cá giả hổ kình
-
mút chìa đỡ bao lơn
-
Ranh giới chuyển dạng
Thêm ví dụ
Thêm