Phép dịch "famine" thành Tiếng Việt
nạn đói kém sự khan hiếm, nạn đói, Nạn đói là các bản dịch hàng đầu của "famine" thành Tiếng Việt.
famine
noun
feminine
ngữ pháp
(mort par) famine
-
nạn đói kém sự khan hiếm
grande faim
-
nạn đói
Et ensuite, vous voyez, ce sont les années de famine.
Và đây là những năm nạn đói hoành hành.
-
Nạn đói
situation dans laquelle la population d'une zone géographique donnée manque de nourriture
Et ensuite, vous voyez, ce sont les années de famine.
Và đây là những năm nạn đói hoành hành.
-
nạn đói kém sự khan hiếm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " famine " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm