Phép dịch "exposition" thành Tiếng Việt
sự phơi, hướng, cuộc triển lãm là các bản dịch hàng đầu của "exposition" thành Tiếng Việt.
exposition
noun
feminine
ngữ pháp
Temps pendant lequel un matériau est illuminé ou irradié. [..]
-
sự phơi
nounUne exposition prolongée les rendait fous.
Sự phơi nhiễm kéo dài làm họ phát điên.
-
hướng
-
cuộc triển lãm
Les danses, les chants, la musique et les expositions étaient excellents.
Những buổi trình diễn múa, ca hát và nhạc cùng những cuộc triển lãm đều rất xuất sắc.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- lộ sáng
- sự bày
- sự dấn thân
- sự lộ sáng
- sự phơi bày
- sự thuyết trình
- sự trình bày
- sự trưng bày
- sự vứt bỏ
- triển lãm
- Phơi sáng
- Triển lãm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " exposition " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "exposition"
Các cụm từ tương tự như "exposition" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
triển lãm Thế giới
-
sự lộ sáng thiếu
-
triển lãm thế giới
-
triển lãm Thế giới
-
đối trình
-
trưng bày nghệ thuật
Thêm ví dụ
Thêm