Phép dịch "entendu" thành Tiếng Việt

nghe, có khả năng, hiểu biết thông thạo là các bản dịch hàng đầu của "entendu" thành Tiếng Việt.

entendu adjective verb masculine ngữ pháp

certainement!je n’y manquerai pas! (plutôt à un supérieur)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • nghe

    interjection verb

    J'ai entendu tout ce que vous avez dit.

    Tớ nghe tất cả những điều cậu nói.

  • có khả năng

    (từ cũ, nghĩa cũ) có khả năng, hiểu biết thông thạo

    nous entendons souvent que, plutôt que de passer aux renouvelables,

    chúng ta thường nghe nói rằng, thay vì chuyển sang nhưng nguồn năng lượng có khả năng tái tạo,

  • hiểu biết thông thạo

    (từ cũ, nghĩa cũ) có khả năng, hiểu biết thông thạo

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đã quyết định
    • đồng ý
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " entendu " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "entendu" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "entendu" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch