Phép dịch "embaucher" thành Tiếng Việt

thuê, tuyển dụng, mướn là các bản dịch hàng đầu của "embaucher" thành Tiếng Việt.

embaucher verb ngữ pháp

Faire travailler quelqu'un; donner un emploi à quelqu'un. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • thuê

    tuyển dụng, thuê (công nhân) [..]

    La société veut embaucher vingt personnes.

    Công ty muốn thuê 20 người.

  • tuyển dụng

    verb

    tuyển dụng, thuê (công nhân) [..]

    Au point que je ne sais plus ce que veut dire embaucher quelqu'un.

    Nhiều đến nỗi làm tôi quên mất phải tuyển dụng một người như thế nào.

  • mướn

    verb

    Et Paul Finch a embauché une danseuse exotique au lieu d'une actrice.

    Rồi thì Paul Finch lại mướn một ả vũ nữ thay vì một diễn viên thực.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • dụ
    • lấy
    • kéo
    • dụ dỗ
    • thuê mướn
    • đánh dấu chấm công ghi điểm đánh giá tăng p chĩa
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " embaucher " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "embaucher" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "embaucher" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch