Phép dịch "effectuer" thành Tiếng Việt
thực hiện, làm, hiệu lực là các bản dịch hàng đầu của "effectuer" thành Tiếng Việt.
effectuer
verb
ngữ pháp
Mettre à exécution
-
thực hiện
verbJ’ai effectué ce pèlerinage accompagné de ma chère femme.
Cùng với vợ mình, tôi đã thực hiện một chuyến đi đầy ý nghĩa.
-
làm
verbBeaucoup représentaient des femmes effectuant leurs tâches domestiques.
Trong số đó, có nhiều tượng về phụ nữ đang làm việc.
-
hiệu lực
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " effectuer " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "effectuer" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
phân xuất
-
xuất kích
-
hành binh
-
chu du
Thêm ví dụ
Thêm