Phép dịch "e-mail" thành Tiếng Việt

thư điện tử, email, thơ điện tử là các bản dịch hàng đầu của "e-mail" thành Tiếng Việt.

e-mail noun masculine

Information ou message qui est transmis ou échangé d'un ordinateur à un autre en utilisant un réseau de télécommunications.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • thư điện tử

    noun

    Information ou message qui est transmis ou échangé d'un ordinateur à un autre en utilisant un réseau de télécommunications.

    Sortir simplement des e-mails de votre tête.

    Chỉ cần lôi thư điện tử ra khỏi đầu của cô.

  • email

    noun

    J'ai juste lu les e-mails encore et encore, comme un roman.

    Tôi đọc những email đó hết lần này đến lần khác như đọc tiểu thuyết vậy.

  • thơ điện tử

  • điện thư

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " e-mail " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

E-mail
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • Thư

    proper

    J'ai reçu un e-mail de Tom ce matin.

    Sáng nay tôi nhận được thư của Tom.

Thêm

Bản dịch "e-mail" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch