Phép dịch "dogme" thành Tiếng Việt

giáo điều, giáo lí, giáo lý là các bản dịch hàng đầu của "dogme" thành Tiếng Việt.

dogme noun masculine ngữ pháp

Croyance ou doctrine établie et contrôlée par une religion, une idéologie ou toute sorte d'organisation, considéré comme autoritaire et dont on ne conteste, ne doute ou ne diverge pas.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • giáo điều

    noun

    La réalité est si complexe, nous devons nous éloigner des dogmes.

    Thực tại rất phức tạp, chúng ta cần phải vươn ra, thoát khỏi những giáo điều, lề lối.

  • giáo lí

  • giáo lý

    Mais j’ai réalisé que je ne pourrais plus enseigner bon nombre des dogmes de l’Église.

    Nhưng tôi sớm nhận ra là mình không thể dạy nhiều giáo lý của nhà thờ nữa.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dogme " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "dogme" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch