Phép dịch "diriger" thành Tiếng Việt
chỉ huy, chỉ đạo, chủ trì là các bản dịch hàng đầu của "diriger" thành Tiếng Việt.
diriger
verb
ngữ pháp
diriger (cérémonie, compagnie) [..]
-
chỉ huy
verbJe suis content de diriger l'Enterprise en tant qu'instructeur.
Là giáo viên trong phi vụ huấn luyện, tôi chỉ huy tầu Enterprise.
-
chỉ đạo
parce qu'elles étaient toutes dirigées vers l'art d'une manière élaborée,
vì chúng có sự chỉ đạo nghệ thuật rất tỉ mỉ,
-
chủ trì
On a besoin d'un croissant de l'ancienne école pour diriger le mariage.
Ta cần một người trưởng bối trong bầy nguyệt thực để chủ trì đám cưới.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- lãnh đạo
- dẫn
- hướng
- lái
- chĩa
- rót
- cai quản
- chi phối
- chèo chống
- chăn dắt
- cầm càng
- cầm đầu
- dẫn dắt
- dẫn đạo
- gửi đi
- hướng dẫn
- lèo lái
- quản lý
- đốc suất
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " diriger " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "diriger" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
trị gia
-
đốc chiến
-
giá ngự
-
trị quốc
-
đầu
-
chỉ đạo · chủ não · cầm quyền · lãnh đạo · người lãnh đạo · 領導
-
đốc chiến
-
nan trị
Thêm ví dụ
Thêm