Phép dịch "direction" thành Tiếng Việt

hướng, phương, chiều là các bản dịch hàng đầu của "direction" thành Tiếng Việt.

direction noun feminine ngữ pháp

Une indication du lieu vers lequel un objet se dirige ou vers lequel il s'apprête à aller. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • hướng

    noun

    information sur la position relative d'un point par rapport à un autre, sans information sur leur distance

    C'est un jour de route dans la direction opposée.

    Nó sẽ mất cả một ngày lái xe theo hướng ngược lại.

  • phương

    noun

    Appelez la direction du syndicat et les présidents de sections.

    Gọi cho lãnh đạo công đoàn và chủ tịch các chi nhánh Hiệp hội địa phương.

  • chiều

    noun

    Miroir dans les & deux directions

    Đối xứng ảnh theo cả & hai chiều

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhánh
    • vụ
    • sự chỉ đạo
    • sự lãnh đạo
    • việc lái
    • 方向
    • phương hướng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " direction " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "direction"

Các cụm từ tương tự như "direction" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "direction" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch