Phép dịch "dette" thành Tiếng Việt
nợ, công nợ, nợ nần là các bản dịch hàng đầu của "dette" thành Tiếng Việt.
dette
noun
feminine
ngữ pháp
Somme due à un créancier [..]
-
nợ
nounCertains sont pris au piège du filet des dettes excessives.
Một số người bị gài vào bẫy nợ nần chồng chất.
-
công nợ
Pendant ces dernières semaines, ils ont pris toute la dette marocaine.
Trong mấy tuần qua họ đã mua toàn bộ công nợ của Ma Rốc.
-
nợ nần
Certains sont pris au piège du filet des dettes excessives.
Một số người bị gài vào bẫy nợ nần chồng chất.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- trái khoản
- Nợ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dette " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "dette" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Nợ chính phủ · nợ chính phủ · nợ công · nợ quốc gia
-
trả nợ
-
nợ · nợ nần
-
nợ đìa
-
nợ nần
-
nợ miệng
-
nợ máu
-
nợ đìa
Thêm ví dụ
Thêm