Phép dịch "dessus" thành Tiếng Việt

trên, mặt, mặt phải là các bản dịch hàng đầu của "dessus" thành Tiếng Việt.

dessus noun adverb adposition masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • trên

    adverb

    (từ cũ, nghĩa cũ) trên

    Un pont ferroviaire est déjà en construction au-dessus de la rivière.

    Một chiếc cầu đường sắt đang được xây dựng trên sông.

  • mặt

    noun

    Prions pour que le Masque lui mette la main dessus.

    Vậy hi vọng là người đeo mặt nạ sẽ xử lý hắn.

  • mặt phải

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • trốc
    • bên trên
    • giọng cao
    • lên trên
    • mặt trên
    • người hát giọng cao
    • nốt cao
    • thế lợi
    • tầng trên
    • tầng trên sàn
    • vào đó
    • ưu thế
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dessus " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "dessus" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "dessus" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch