Phép dịch "danger" thành Tiếng Việt
nguy hiểm, sự nguy hiểm, mối nguy là các bản dịch hàng đầu của "danger" thành Tiếng Việt.
Agent physique ou chimique capable de causer des dommages aux personnes, aux propriétés, aux animaux, aux plantes ou à d'autres ressources naturelles. [..]
-
nguy hiểm
nounsituation présentant une menace à la vie, la santé, la propriété ou l'environnement
Es-tu en train de dire que ma vie est en danger ?
Cậu nói rằng tôi đang gặp nguy hiểm đến tính mạng sao?
-
sự nguy hiểm
Si seulement vous m'aviez écouté sur les dangers de changer le cours du temps.
Nếu mấy người chịu nghe tôi về sự nguy hiểm của thay đổi của dòng thời gian.
-
mối nguy
Elle n'est peut-être pas consciente du danger.
Có thể chị ấy không ý thức về mối nguy hiểm.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự nguy hại
- 危險
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " danger " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "danger" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bom đạn
-
mạo hiểm
-
an toàn
-
HACCP
-
tị nạn
-
Loài nguy cấp
-
hiểm họa
-
di hoạ