Phép dịch "cyrillique" thành Tiếng Việt
chữ Cyrill, chữ cái Ki-rin là các bản dịch hàng đầu của "cyrillique" thành Tiếng Việt.
cyrillique
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
Alphabet utilisé pour plusieurs langues slaves de l'est et du sud et beaucoup de langues de l'ancienne Union Soviétique, d'Europe de l'Est et d'Asie.
-
chữ Cyrill
proper -
chữ cái Ki-rin
(Alphabet cyrillique) (ngôn ngữ học) chữ cái Ki-rin
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cyrillique " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "cyrillique"
Các cụm từ tương tự như "cyrillique" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bảng chữ cái kirin
-
Chuyển tự tiếng Nga sang ký tự Latinh
Thêm ví dụ
Thêm