Phép dịch "cuisinier" thành Tiếng Việt
cấp dưỡng, bếp, người làm bếp là các bản dịch hàng đầu của "cuisinier" thành Tiếng Việt.
cuisinier
noun
masculine
ngữ pháp
Celui qui prépare la nourriture [..]
-
cấp dưỡng
nounLes cantinières, les cuisinières de l’Amérique ...
Các cô nhân viên cấp dưỡng của Hoa Kỳ ...
-
bếp
nounElle a dit « Merci pour le repas. » au cuisinier.
Bà ấy nói với người đầu bếp "cám ơn về bữa ăn".
-
người làm bếp
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- người nấu ăn
- nấu ăn
- sách làm bếp
- sách nấu ăn
- vua bếp
- Đầu bếp
- đầu bếp
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cuisinier " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "cuisinier"
Các cụm từ tương tự như "cuisinier" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nhà bếp
-
bếp · chị cấp dưỡng · chị nuôi · chị nấu ăn · lò nấu ăn
Thêm ví dụ
Thêm