Phép dịch "crapaud" thành Tiếng Việt

cóc, con cóc, gút là các bản dịch hàng đầu của "crapaud" thành Tiếng Việt.

crapaud noun masculine ngữ pháp

Amphibien anoure de la famille des Bufonidae tel que le crapaud commun en Europe. Ils ressemblent aux grenouilles, mais sont plus terrestres, avec une peau plus sèches avec des verrues.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • cóc

    noun

    Les crapauds sont dans l'évier, c'est ça?

    Anh ta bảo họ là cóc ở bồn rửa, đúng không?

  • con cóc

    noun

    (động vật học) con cóc [..]

    Le crapaud doré a dit:

    Hãy nói con cóc vàng.

  • gút

    gút, mấu (ở vải dệt)

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • mấu
    • vết
    • gùn
    • thấp
    • bệnh sùi da cóc
    • chú bé
    • ghế bành
    • giá súng cối
    • pháo cóc nhảy
    • pianô cánh
    • thiềm thừ
    • thằng nhóc
    • túi tiền
    • vết tỳ
    • Cóc
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " crapaud " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "crapaud"

Các cụm từ tương tự như "crapaud" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "crapaud" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch