Phép dịch "cousin" thành Tiếng Việt

anh họ, chị họ, muỗi vằn là các bản dịch hàng đầu của "cousin" thành Tiếng Việt.

cousin noun masculine ngữ pháp

Le fils du frère ou soeur du parent d'une personne. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • anh họ

    noun

    anh (em) họ, chị (em) họ

    Je sais où j'ai merdé avec mon cousin Eugenio.

    Tôi đã biết mình làm sai điểm nào lúc chặt chân anh họ Eugenio vào lần trước.

  • chị họ

    noun

    anh (em) họ, chị (em) họ

    Comme j’ai été heureuse lorsqu’une de mes cousines a bien voulu m’aider !

    Tuy nhiên, tôi hết sức vui mừng khi một người chị họ đã cố gắng giúp tôi.

  • muỗi vằn

    (động vật học) muỗi culêch, muỗi vằn

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • anh
    • em họ
    • muỗi culêch
    • muỗi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cousin " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Cousin

Cousin (Seychelles)

+ Thêm

"Cousin" trong từ điển Tiếng Pháp - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Cousin trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "cousin" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "cousin" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch