Phép dịch "coude" thành Tiếng Việt
khuỷu tay, khuỷu, cùi là các bản dịch hàng đầu của "coude" thành Tiếng Việt.
coude
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Partie extérieure du bras [..]
-
khuỷu tay
nounPartie extérieure du bras [..]
J'ai pris un coup de coude en jouant au basket.
Tôi bị huých bằng khuỷu tay lúc chơi bóng rổ.
-
khuỷu
(chỗ) khuỷu [..]
J'ai pris un coup de coude en jouant au basket.
Tôi bị huých bằng khuỷu tay lúc chơi bóng rổ.
-
cùi
Je me suis toujours demandé pour ces vestes en tweed ont les coudes rapiécés.
Cậu biết không, tớ luôn tự hỏi tại sao mấy cái áo khoác tuýt luôn có miếng che cùi chỏ
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cùi chỏ
- cùi tay
- khuỷu tay áo
- Khuỷu tay
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " coude " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "coude"
Các cụm từ tương tự như "coude" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cạnh tranh gay gắt giữa hai bên có kết quả rất sát nhau, hợp tác chặt chẽ giữa các cá nhân hay nhóm.
-
sát cánh
-
huých · hích
-
thoi
Thêm ví dụ
Thêm