Phép dịch "coteau" thành Tiếng Việt
gò, đống, sườn đồi là các bản dịch hàng đầu của "coteau" thành Tiếng Việt.
coteau
noun
masculine
ngữ pháp
-
gò
nounMon bien-aimé avait une vigne sur un coteau fertile.
Bạn rất yêu-dấu ta có một vườn nho ở trên gò đất tốt.
-
đống
-
sườn đồi
Les vergers, les oliveraies et les vignobles occupent les coteaux et la vallée.
Vườn cây ăn quả, ôliu và nho phủ khắp các thung lũng và sườn đồi thoai thoải.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đồi nhỏ
- đồi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " coteau " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm