Phép dịch "contre" thành Tiếng Việt

chống, ngược, trái là các bản dịch hàng đầu của "contre" thành Tiếng Việt.

contre verb noun adposition masculine

Du côté opposé à. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • chống

    verb

    La seule cure contre la vanité, c'est le rire, et la seule faute qui soit risible, c'est la vanité.

    Phương thuốc duy nhất chống lại tính kiêu căng là cái cười, và lỗi duy nhất đáng cười, đó là tính kiêu căng.

  • ngược

    Ni les parents ni les enfants ne peuvent s’emporter contre les autres membres de la famille.

    Cha mẹ hay con cái không được ngược đãi người khác trong gia đình.

  • trái

    adposition adjective noun adverb

    Tu penses que tu m'as échangée contre une bombe?

    Cậu nghĩ cậu đã trao đổi tớ với trái bom?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • trị
    • chạm vào
    • chống lại
    • cái trái
    • ngược lại
    • sát vào
    • sát với
    • điều trái
    • đổi lấy
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " contre " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "contre" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "contre" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch