Phép dịch "confirmation" thành Tiếng Việt

lễ kiên tín, sự xác nhận, sự y án là các bản dịch hàng đầu của "confirmation" thành Tiếng Việt.

confirmation noun feminine ngữ pháp

action de confirmer [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • lễ kiên tín

    (tôn giáo) lễ kiên tín [..]

    Je vous montrerai la confirmation de ma nièce.

    Hôm nào quay lại, tôi cho anh xem ảnh lễ kiên tín của cháu gái tôi.

  • sự xác nhận

    J’ai été patiente pendant qu’elle recevait sa propre confirmation.

    Tôi đã kiên nhẫn trong khi nó nhận được sự xác nhận của Thánh Linh cho nó.

  • sự y án

    (luật học, pháp lý) sự y án

  • xác nhận

    verb

    Les ordonnances telles que le baptême et la confirmation doivent se faire sur terre.

    Các giáo lễ như phép báp têm và lễ xác nhận phải được thực hiện trên thế gian.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " confirmation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "confirmation"

Thêm

Bản dịch "confirmation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch