Phép dịch "coeur" thành Tiếng Việt

tim, lòng, quả tim là các bản dịch hàng đầu của "coeur" thành Tiếng Việt.

coeur noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • tim

    noun

    Par culpabilité, vous avez sacrifié votre coeur pour votre conscience.

    Tội lỗi đã buộc anh hy sinh con tim mình cho lương tâm anh.

  • lòng

    noun

    Mais jamais rien ne comblera le vide dans mon coeur.

    Nhưng chẳng có gì lấp lại được chỗ trống trong lòng tôi.

  • quả tim

    Je veux juste retirer l'infection du coeur avant de lui retirer le coeur.

    Tôi chỉ muốn loại bỏ nhiễm trùng khỏi tim cô ấy trước khi lấy quả tim ra.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • trái tim
    • tâm
    • lõi
    • bụng
    • tấc
    • dạ
    • ròng
    • ruột
    • bụng dạ
    • can trường
    • lòng dũng cảm
    • lòng dạ
    • lòng hăng hái
    • lõi giữa
    • trung tâm
    • trung tâm điểm
    • tâm huyết
    • tâm tình
    • tâm địa
    • vật hình tim
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " coeur " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "coeur" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "coeur" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch