Phép dịch "charpentier" thành Tiếng Việt

thợ mộc, công binh, Thợ mộc là các bản dịch hàng đầu của "charpentier" thành Tiếng Việt.

charpentier adjective noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • thợ mộc

    noun

    thợ mộc (làm sườn nhà, tàu) [..]

    Mon frère travaillait comme charpentier sur les films de Méliès.

    Anh ta từng làm việc như một thợ mộc xây dựng các cảnh phim cho Méliès.

  • công binh

    (từ cũ, nghĩa cũ) công binh

  • Thợ mộc

    ouvrier spécialiste de la charpente

    Un charpentier est un ouvrier qui travaille le bois.

    Thợ mộc là một người làm ra đồ vật bằng gỗ, như bàn, ghế và băng để ngồi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " charpentier " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "charpentier"

Thêm

Bản dịch "charpentier" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch