Phép dịch "chapeau" thành Tiếng Việt

mũ, nón, đỉnh là các bản dịch hàng đầu của "chapeau" thành Tiếng Việt.

chapeau noun interjection masculine ngữ pháp

Ce qu’on met sur la tête [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • noun

    Ce qu’on met sur la tête [..]

    Je te tapote le chapeau avant de décharger.

    Tôi sẽ chạm nhẹ lên anh lúc lên đỉnh, được chứ?

  • nón

    noun

    Pièce d'habillement conçue pour couvrir la tête, faite d'un matériau assez solide pour avoir une forme indépendant du crane, et souvent avec un bord. [..]

    Je n'ai pas ce chapeau. J'aimerais bien l'avoir.

    Tôi không có cái nón kia. Ước gì tôi có cái nón đó nhỉ.

  • đỉnh

    J'entre dans le chapeau et j'en sors, mais je suis une femme.

    Tôi đạt tới đỉnh cao và lại đi ra, nhưng tôi vẫn là 1 phụ nữ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chóp
    • mão
    • cái mũ
    • cái nón
    • lời mào đầu
    • mũ lưỡi trai
    • người đỡ đầu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " chapeau " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "chapeau" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "chapeau" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch