Phép dịch "chanteur" thành Tiếng Việt

ca sĩ, biết hót, người hát là các bản dịch hàng đầu của "chanteur" thành Tiếng Việt.

chanteur adjective noun masculine ngữ pháp

Personne qui chante, qui est capable de chanter ou qui gagne sa vie en chantant. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • ca sĩ

    noun

    Personne qui chante, qui est capable de chanter ou qui gagne sa vie en chantant.

    L'attention se fixa sur le chanteur.

    Mọi sự chú ý đều tập trung về phía ca sĩ.

  • biết hót

    Le nombre d'oiseaux chanteurs, et d'oiseaux migrateurs,

    Số lượng loài chim biết hót, các loài chim di cư,

  • người hát

    et les femmes, qui sont aussi chanteuses de louanges,

    và phụ nữ là những người hát ca vịnh

  • Ca sĩ

    personne utilisant sa voix pour interpréter une musique

    L'attention se fixa sur le chanteur.

    Mọi sự chú ý đều tập trung về phía ca sĩ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " chanteur " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "chanteur"

Các cụm từ tương tự như "chanteur" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "chanteur" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch