Phép dịch "celui" thành Tiếng Việt
cái mà ..., người mà. là các bản dịch hàng đầu của "celui" thành Tiếng Việt.
celui
pronoun
masculine
ngữ pháp
quelque soit la chose ou personne [utilisé avec un pronom relative épithète pour signifier "celui qui", "celle qui" etc.]
-
cái mà ...
Ne passez la soie dentaire que sur celles que vous voulez garder.
Nhớ nhé, chỉ giữ những cái mà ông muốn giữ.
-
người mà.
Celui qui est compromis est aussi important que celui qui est kidnappé.
Kẻ mà hắn dính líu có lẽ cũng quan trọng như người mà hắn bắt cóc.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " celui " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "celui" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cái này
-
anh chàng · nấy
-
những ai
-
cái này
-
anh chàng · nấy
Thêm ví dụ
Thêm