Phép dịch "celui" thành Tiếng Việt

cái mà ..., người mà. là các bản dịch hàng đầu của "celui" thành Tiếng Việt.

celui pronoun masculine ngữ pháp

quelque soit la chose ou personne [utilisé avec un pronom relative épithète pour signifier "celui qui", "celle qui" etc.]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • cái mà ...

    Ne passez la soie dentaire que sur celles que vous voulez garder.

    Nhớ nhé, chỉ giữ những cái mà ông muốn giữ.

  • người mà.

    Celui qui est compromis est aussi important que celui qui est kidnappé.

    Kẻ hắn dính líu có lẽ cũng quan trọng như người mà hắn bắt cóc.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " celui " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "celui" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "celui" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch