Phép dịch "catastrophe" thành Tiếng Việt
tai biến, thảm họa, gió mưa là các bản dịch hàng đầu của "catastrophe" thành Tiếng Việt.
catastrophe
noun
verb
feminine
ngữ pháp
Évènement résultant en des dommages à grande échelle pour la vie humaine, causé par des forces naturelles, une faute technique ou une erreur humaine. [..]
-
tai biến
-
thảm họa
nouneffets dommageables d'un phénomène brutal, durable ou intense, d'origine naturelle ou humaine
Et elle met la main dans sa poche et sort une catastrophe.
Rồi bà móc túi, lôi ra một thứ thảm họa.
-
gió mưa
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- kịch biến
- tai hoạ
- thảm hoạ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " catastrophe " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "catastrophe"
Các cụm từ tương tự như "catastrophe" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thiên tai
Thêm ví dụ
Thêm