Phép dịch "cantine" thành Tiếng Việt

căng tin, căng-tin, hàm con là các bản dịch hàng đầu của "cantine" thành Tiếng Việt.

cantine noun feminine ngữ pháp

Endroit où les repas sont vendus dans une usine ou une école.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • căng tin

    noun

    Cette hyène lui donnait les restes de la cantine scolaire.

    Nhưng mụ bạo chúa đó đã cho nó ăn thức ăn thừa của căng-tin trường học.

  • căng-tin

    noun

    Cette hyène lui donnait les restes de la cantine scolaire.

    Nhưng mụ bạo chúa đó đã cho nó ăn thức ăn thừa của căng-tin trường học.

  • hàm con

  • rương con

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cantine " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Cantine
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • Căn tin

Thêm

Bản dịch "cantine" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch